Search
Close this search box.
Chat Now

3. Phụ kiện ASME B16.9

Tất cả sản phẩm

Co cút hàn 1D 90 độ

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Mô tả

Co cút hàn 1D 90 độ là một phụ kiện ống được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong hệ thống ống dẫn. Góc uốn của nó là 90 độ, giúp thay đổi hướng dòng chảy một cách đột ngột. Tiếng anh gọi là Short Radius (Short Radius Elbow) có bán kính uốn ngắn hơn so với loại Long Radius Elbow, nghĩa là bán kính uốn của nó bằng với đường kính của ống (1D).

Ứng dụng

Được sử dụng phổ biến trong các hệ thống ống dẫn trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, năng lượng, và xây dựng. Thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu tiết kiệm không gian và trong các vị trí có diện tích hạn chế. Được dùng trong các hệ thống cần thay đổi hướng dòng chảy một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Bản tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn:

  • Các tiêu chuẩn ứng dụng phổ biến quốc tế cho Co cút hàn 1D 90 độ bao gồm ASME B16.9, ASTM, ANSI, ISO và DIN.
  • Tiêu chuẩn này xác định kích thước, vật liệu, sai sót và các yêu cầu kỹ thuật khác để đảm bảo chất lượng và an toàn cho phụ kiện.

Kích thước:

  • Kích thước của Co cút hàn 1D 90 độ được xác định theo đường kính danh nghĩa (Đường kính danh nghĩa – ND) của ống.
  • Phổ biến kích thước thường từ 1/2 inch (DN 15) đến 48 inch (DN 1200).
  • Cụ kích thước bảng có thể bao gồm các thông số như:
    • Đường kính ngoài (Đường kính ngoài – OD)
    • Độ dày thành ống (Độ dày của thông báo)
    • Bán kính góc (Bend Radius)
    • Tổng chiều dài có thể (Tổng chiều dài có thể)

Tổng hợp bảng kích thước (Schedule) của Co cút hàn 1D 90 độ theo tiêu chuẩn ASME B16.9:

 DN

(inch)

OD

(mm)

 SCH 10S

(mm)

SCH 20

(mm)

SCH 30

(mm)

SCH 40S

(mm)

SCH 60

(mm)

SCH 80S

(mm)

SCH 100

(mm)

SCH 120

(mm)

SCH 140

(mm)

SCH 160

(mm)

1/2

(DN 15)

21,3 1,65 2,11 2,41 2,77 3,73 3,73 4,78 5,54 6,35 7,47
3/4

(DN 20)

26,7 1,65 2,11 2,41 2,87 3,91 3,91 5,56 6,35 7,04 7,82
1

(DN 25)

33,4 1,65 2,77 3,38 3,38 4,55 4,55 6,35 7,62  8,08 9,09
1 1/2

(DN 40)

48,3 1,65 2,77 3,68 3,68 5,08 5,08 7,14 8,74 9,70 10,97
2

(DN 50)

60,3 1,65 2,77 3,91 3,91 5,54 5,54 8,74 10,92 12,70 15,09
3

(DN 80)

88,9 2,11 3,05 5,49 5,49 7,62 7,62 11,13 15,24 15,24 17,48
4

(DN 100)

114,3  2,11 3,05 6,02 6,02 8,56 8,56 12,70 18,26 19,05 21,95
6

(DN 150)

168,3 2,77 4,78 7,11 7,11 11,13 11,13 15,09 22,23 25,40 28,58
số 8

(DN 200)

219,1 2,77 6,35 8,18 8,18 12,70 12,70 19,05 27,79 28,58 33,32
10

(DN 250)

273,0 3,40 6,35 9,27 9,27 15,09 15,09 22,23 31,75 34,29 38,10
12

(DN 300)

323,8  3,96 6,35 10,31 10,31 17,48 17,48 25,40 35,05 37,49 42,16

 

  • Thép Carbon (Thép Carbon): ASTM A234 WPB, WPC được sử dụng rộng rãi trong các ứng dụng có áp lực cao và nhiệt độ cao, thích hợp cho các hệ thống ống công nghiệp.
  • Thép không gỉ (Thép không gỉ):  ASTM A403 WP304, WP316 thích hợp cho môi trường ăn mòn cao, sử dụng trong các ngành thực phẩm, Dược phẩm và các ứng dụng cần sạch sẽ cao.
  • Thép hợp kim (Thép hợp kim): ASTM A234 WP11, WP22 được sử dụng trong các ứng dụng chịu nhiệt độ và ứng dụng cao, thường thấy trong các công nghiệp điện và hóa dầu lớn.
  • Gang (Gang): ASTM A536 chống mài mòn tốt, thường được sử dụng trong hệ thống ống nước và xử lý nước thải.
  • Đồng (Đồng): ASTM B16 dẫn nhiệt và điện tốt, được sử dụng trong các ứng dụng điện và hệ thống ống nước.
  • Nhôm (Nhôm): ASTM B241 nhẹ và chống ăn mòn, thường được sử dụng trong ngành hàng không và công nghiệp ô tô.
  • PVC (Polyvinyl clorua) ASTM D1785 : bảo vệ, dễ lắp đặt và chống ăn mòn, được sử dụng rộng rãi trong hệ thống ống nước và xử lý hóa chấ.
  • HDPE (Polyethylene mật độ cao): ASTM D3350 chắc chắn, chịu hóa chất và linh hoạt, thường được sử dụng trong hệ thống ống dẫn nước và dẫn khí.

Bảng tổng hợp vật liệu cho Co cút hàn 1D 90 độ

Vật Liệu Tiêu Chuẩn Đặc Tính Cơ Học Ứng Dụng
Thép Carbon ASTM A234 WPB Độ bền kéo: 415-585 MPa Dẫn dầu khí, hệ thống nước công nghiệp
Thép không gỉ ASTM A403 WP304/316 Độ bền kéo: 485-700 MPa Hóa chất, thực phẩm, dược phẩm
Thép hợp kim ASTM A234 WP5/WP9 Độ bền kéo: 415-585 MPa Nhiệt độ cao, áp suất cao
Đồng ASTM B61/B62 Độ bền kéo: 205-275 MPa Hệ thống cấp nước, HVAC
Nhôm ASTM B241/B345 Độ bền kéo: 140-310 MPa Hệ thống điều hòa, dẫn nhiệt
Nhựa PVC/CPVC ASTM D2466/D2846 Độ bền kéo: 34-55 MPa Hệ thống cấp thoát nước, hóa chất nhẹ

Sản phẩm tương tự

Chat Zalo

0982384688