Search
Close this search box.
Chat Now

3. Phụ kiện ASME B16.9

Tất cả sản phẩm

Co nơi hàn 45 độ

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Mô tả

Co nơi hàn 45 độ là một phụ kiện đường ống được sử dụng để thay đổi hướng dòng chảy của chất lỏng hoặc khí trong hệ thống đường ống. Góc uốn của nó là 45 độ và bán kính uốn của nó bằng 1.5 lần đường kính danh nghĩa của ống, do đó được gọi tiếng anh là “45˚ Elbows Long Radius“.

Ứng dụng

  • Sử dụng trong các hệ thống đường ống công nghiệp để chuyển hướng dòng chảy mà không gây ra áp lực lớn.
  • Ứng dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, và nhiều ngành công nghiệp khác.

Bản tiêu chuẩn

Tiêu chuẩn ASME B16.9 bao gồm các yêu cầu về kích thước, dung sai, vật liệu, và các quy định khác để đảm bảo tính toàn vẹn của sản phẩm. Các tiêu chuẩn kỹ thuật khác bao gồm ASTM, ANSI và MSS SP-43 cho các phụ kiện thép không gỉ và hợp kim khác.

Kích thước

Kích thước phổ biến cho Co nơi hàn 45 độ bao gồm các đường kính từ 1/2 inch đến 48 inch hoặc lớn hơn tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống.

Các thông số kích thước cần quan tâm bao gồm đường kính danh nghĩa (NPS), độ dày ống (schedule), và bán kính uốn.

Vật liệu

  • Thép Carbon (Carbon Steel): ASTM A234 WPB, ASTM A106 Grade B, ASTM A53 Grade B
  • Thép Không Gỉ (Stainless Steel): ASTM A403 WP304, WP304L, WP316, WP316L, WP321, WP321H, WP347, WP347H
  • Thép Hợp Kim (Alloy Steel): ASTM A234 WP1, WP5, WP9, WP11, WP22, WP91
  • Thép Duplex và Super Duplex (Duplex and Super Duplex Stainless Steel): ASTM A815 UNS S31803 (Duplex 2205), ASTM A815 UNS S32750 (Super Duplex 2507)
  • Hợp Kim Niken (Nickel Alloys): ASTM B366 UNS N04400 (Monel 400), ASTM B366 UNS N06625 (Inconel 625), ASTM B366 UNS N08825 (Incoloy 825)
  • Hợp Kim Titan (Titanium Alloys): ASTM B363 WPT2, WPT12
  • Hợp Kim Nhôm (Aluminum Alloys): ASTM B361 6061
  • Hợp Kim Đồng (Copper Alloys): ASTM B61 (Bronze), ASTM B62 (Brass)

Các Độ Dày (Schedule) của ASME B16.9 Co nơi hàn 45 độ

Phụ kiện Co nơi hàn 45 độ theo tiêu chuẩn ASME B16.9 có thể được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau để phù hợp với các yêu cầu về áp suất và nhiệt độ trong các ứng dụng khác nhau. Dưới đây là các độ dày (Schedule) phổ biến:

Các Độ Dày (Schedule) Phổ Biến

  • SCH 5S
  • SCH 10S
  • SCH 20
  • SCH 40S (STD – Standard)
  • SCH 60
  • SCH 80S (XS – Extra Strong)
  • SCH 100
  • SCH 120
  • SCH 140
  • SCH 160
  • XXS (Double Extra Strong)

Bảng kích thước và độ dày (Schedule) cho Co nơi hàn 45 độ từ 1/2 inch đến 24 inch theo ASME B16.9

NPS

(Inch)

OD

(mm)

SCH 5S

(mm)

SCH 10S

(mm)

SCH 20

(mm)

SCH 40S (STD)

(mm)

SCH 80S (XS)

(mm)

SCH 120

(mm)

SCH 160

(mm)

XXS

(mm)

1/2 21.3 1.65

2.11

2.41 2.77 3.73
3/4 26.7 1.65 2.11 2.41 2.87 3.91
1 33.4 1.65 2.77 3.38 3.38 4.55
1 1/2 48.3 1.65 2.77 3.68 3.68 5.08
2 60.3 1.65 2.77 3.91 3.91 5.54 7.11
2 1/2 73.0 2.11 3.05 5.16 5.16 7.01 7.47
3 88.9 2.11 3.05 5.49 5.49 7.62 9.27
3 1/2 101.6 2.11 3.05 5.74 5.74 8.08 9.52
4 114.3 2.11 3.05 6.02 6.02 8.56 11.13
5 141.3 2.77 3.40 6.55 6.55 9.53 12.70
6 168.3 2.77 3.40 7.11 7.11 10.97 15.09 18.26 21.95
8 219.1 2.77 3.76 8.18 8.18 12.70 19.05 23.01 26.57
10 273.0 3.40 4.19 9.27 9.27 15.09 22.23 28.58 32.51
12 323.8 3.96 4.57 9.53 10.31 17.48 25.40 33.32 37.49
14 355.6 3.96 4.78 9.53 11.13 19.05 28.58 36.53
16 406.4 4.19 4.78 9.53 12.70 21.44 30.96 40.49
18 457.2 4.19 4.78 9.53 14.27 23.83 34.29 44.45
20 508.0 4.78 5.54 9.53 15.09 26.19 38.10 48.26
22 558.8 5.54 6.35 9.53 15.88 28.58 41.15 53.98
24 609.6 6.35 6.35 9.53 17.48 31.75 44.45 59.54

Bảng tổng hợp vật liệu cho Co nơi hàn 45 độ

Vật Liệu Tiêu Chuẩn Đặc Tính Cơ Học Ứng Dụng
Thép Carbon ASTM A234 WPB Độ bền kéo: 415-585 MPa Dẫn dầu khí, hệ thống nước công nghiệp
Thép không gỉ ASTM A403 WP304/316 Độ bền kéo: 485-700 MPa
Thép hợp kim ASTM A234 WP5/WP9 Độ bền kéo: 415-585 MPa Nhiệt độ cao, áp suất cao
Đồng ASTM B61/B62 Độ bền kéo: 205-275 MPa Hệ thống cấp nước, HVAC
Nhôm ASTM B241/B345 Độ bền kéo: 140-310 MPa Hệ thống điều hòa, dẫn nhiệ
Nhựa PVC/CPVC ASTM D2466/D2846 Độ bền kéo: 34-55 MPa Hệ thống cấp thoát nước, hóa chất nhẹ

Sản phẩm tương tự

Chat Zalo

0982384688