Search
Close this search box.
Chat Now

2. Ống inox

Tất cả sản phẩm

Ống thép không gỉ ASTM A 358/A 358M-01

Để lại tin nhắn cho chúng tôi

Mô tả

Ống thép không gỉ ASTM A358/A 358M-01 quy định các yêu cầu cho ống thép không gỉ hàn và gia công nhiệt, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, hóa chất và nhiều ứng dụng khác. Tiêu chuẩn ASTM A358/A 358M-01 bao gồm ống hàn với các mối hàn được gia công nhiệt để cải thiện độ bền và khả năng chịu áp lực.

Ứng dụng

  • Dùng trong các hệ thống nồi hơi, nồi hơi áp suất cao
  • Ứng dụng trong ngành dầu khí, khí hóa lỏng
  • Sử dụng trong ngành hóa chất và nhà máy điện
  • Sử dụng trong các hệ thống ống dẫn nhiệt độ cao

Bảng dưới đây trình bày độ dày và trọng lượng tương ứng cho các lớp SCH khác nhau:

Nominal Pipe Size (inch) OD (mm) SCH 10 WT (mm) SCH 10 kg/m SCH 20 WT (mm) SCH 20 kg/m SCH 40 WT (mm) SCH 40 kg/m SCH 80 WT (mm) SCH 80 kg/m SCH 160 WT (mm) SCH 160 kg/m
1/8 10.29 1.24 0.28 1.73 0.39 1.73 0.39 2.41 0.53 3.33 0.69
1/4 13.72 1.65 0.46 2.24 0.61 2.24 0.61 3.02 0.79 4.55 1.08
3/8 17.15 1.65 0.58 2.31 0.78 2.31 0.78 3.20 1.06 4.85 1.43
1/2 21.34 2.11 0.91 2.77 1.13 2.77 1.13 3.73 1.51 6.02 2.24
3/4 26.67 2.11 1.15 2.87 1.54 2.87 1.54 3.91 2.10 6.55 3.09
1 33.40 2.77 1.70 3.38 2.10 3.38 2.10 4.55 2.71 8.84 4.95
1 1/4 42.16 2.77 2.18 3.56 2.78 3.56 2.78 4.85 3.48 9.70 6.45
1 1/2 48.26 2.77 2.52 3.68 3.32 3.68 3.32 5.08 4.07 10.15 8.36
2 60.33 2.77 3.23 3.91 4.51 3.91 4.51 5.54 5.44 11.07 11.55
2 1/2 73.03 3.05 4.05 5.16 7.14 5.16 7.14 7.01 9.50 14.02 18.33
3 88.90 3.05 5.07 5.49 9.54 5.49 9.54 7.62 12.47 15.24 23.27
3 1/2 101.60 3.05 5.79 5.74 11.52 5.74 11.52 8.08 15.08 15.24 29.00
4 114.30 3.05 6.50 6.02 13.38 6.02 13.38 8.56 17.73 16.65 37.38
5 141.30 3.40 8.66 6.55 17.31 6.55 17.31 9.53 23.35 18.26 50.88
6 168.28 3.40 10.38 7.11 22.05 7.11 22.05 10.97 32.02 20.24 67.53
8 219.08 3.76 15.26 8.18 35.57 8.18 35.57 12.70 53.47 23.01 115.90
10 273.05 4.19 21.65 9.27 54.74 9.27 54.74 15.09 81.55 28.58 193.41
12 323.85 4.57 27.64 9.53 70.88 10.31 77.32 17.48 115.31 33.32 285.40
14 355.60 4.78 31.40 11.13 93.36 11.13 93.36 19.05 152.16 35.71 374.65
16 406.40 4.78 36.22 12.70 124.70 12.70 124.70 21.44 195.27 40.49 499.61
18 457.20 4.78 41.08 14.27 160.23 14.27 160.23 23.83 247.88 45.24 648.48
20 508.00 5.54 51.30 15.09 199.50 15.09 199.50 26.19 308.57 50.01 819.28
22 558.80 5.54 56.52 16.13 245.21 16.13 245.21 28.58 378.13 54.76 1017.22
24 609.60 6.35 70.64 17.48 301.16 17.48 301.16 31.75 469.23 60.33 1252.79
26 660.40 7.92 97.91 18.87 366.42 18.87 366.42 35.00 580.85 65.00 1507.97

Áp suất

ASTM A358/A 358M-01 bao gồm các loại sau, mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng:

  • Class 1: Ống hàn với mối hàn được gia công nhiệt toàn bộ (sau khi hàn).
  • Class 2: Ống hàn với mối hàn được gia công nhiệt toàn bộ (sau khi hàn), và kiểm tra không phá hủy mối hàn.
  • Class 3: Ống hàn với mối hàn không được gia công nhiệt (sau khi hàn).
  • Class 4: Ống hàn với mối hàn được gia công nhiệt toàn bộ (sau khi hàn) và mối hàn được gia công nhiệt cả bên trong lẫn bên ngoài.
  • Class 5: Ống hàn với mối hàn được gia công nhiệt toàn bộ và kiểm tra không phá hủy mối hàn.

Vật liệu

  • Các loại vật liệu sử dụng trong tiêu chuẩn ASTM A358/A 358M-01 chủ yếu là các loại thép không gỉ Austenitic như:
    • TP304
    • TP304L
    • TP316
    • TP316L
    • TP321
    • TP347

Sản phẩm tương tự

Chat Zalo

0982384688